Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buck.động từEN-VI Dict
- Sự ăn diện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse was bucking in the open pen.
-
His bucking showed off a very stylish outfit.
/ˈbʌkɪŋ/
bucking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buck; Sự ăn diện.
The horse was bucking in the open pen.
His bucking showed off a very stylish outfit.