Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu làm việc chăm chỉ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had to buckle down and study for the exam.
/bˈʌkəl dˈaʊn/
buckle down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu làm việc chăm chỉ.
We had to buckle down and study for the exam.