Nghĩa tiếng Việt
- Cái cưa trong khung hình cong để cưa gỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cut the plank with a sharp bucksaw.
/ˈbəkˌsɔ/
bucksaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cưa trong khung hình cong để cưa gỗ.
He cut the plank with a sharp bucksaw.