TanroDictionary Sổ từ

bucolic

/bjuːˈkɒlɪk/

Anh
0

bucolic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mục đồng; Đồng quê, điền viên; Số nhiều) thơ điền viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục đồng.tính từEN-VI Dict
  2. Đồng quê, điền viên.tính từEN-VI Dict
  3. Số nhiều) thơ điền viên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spent a bucolic afternoon near the river.

  2. They enjoyed the bucolic view of green fields.

  3. She read a few bucolic poems in class.