Nghĩa tiếng Việt
- Làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy.động từEN-VI Dict
- Chuyển, nhúc nhích, động đậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy box would not budge.
-
The heavy door will not budge at all.
-
it won't budge an inch
nó không nhúc nhích lấy một phân, nó cứ ỳ ra