Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của budgeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He budged only after we asked twice.
/bʌdʒd/
budged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của budge.
He budged only after we asked twice.