Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của budgetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We budgeted enough money for lunch.
/bˈʌdʒɪtɪd/
budgeted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của budget.
We budgeted enough money for lunch.