Nghĩa tiếng Việt
- Nhích sang một bên để nhường chỗ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had to budge up to let the fourth person in the back of the car.
/bˈʌdʒ ˈʌp/
budge up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhích sang một bên để nhường chỗ.
We had to budge up to let the fourth person in the back of the car.