Nghĩa tiếng Việt
- Ngân sách, ngân quỹ.danh từEN-VI Dict
- Túi (đầy), bao (đầy).danh từEN-VI Dict
- Đống, kho, cô khối.danh từEN-VI Dict
- Dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our budget is tight this month.
-
She filled a budget with fresh apples.
-
The budget of news is very large.
-
We need to budget for the coming year.
-
budget of news
vô khối tin tức