Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu dự đoán ngân sách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The budget forecasting model was useful in class.
/ˈbədʒət ˌkæst/, /fɔrˈkæstin ˈmɑːdəl/
budget forecasting model là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mẫu dự đoán ngân sách.
The budget forecasting model was useful in class.