TanroDictionary Sổ từ

budget surplus

/ˈbədʒɪˈtsɜːpləs/

Anh
0

budget surplus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thặng dư ngân sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thặng dư ngân sách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The budget surplus appeared in the report.