Nghĩa tiếng Việt
- Cải thiện kiến thức nhanh chóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I buffed up on my grammar before the test.
/bˈʌf ˌʌp ˈɒn/
buff up on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cải thiện kiến thức nhanh chóng.
I buffed up on my grammar before the test.