Nghĩa tiếng Việt
- Trợn tròn mắt ngạc nhiên.động từEN-VI Dict
- Rời đi vội vã.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bugged out when she turned up.
-
They bugged out when the police arrived.
/bˈʌɡ ˈaʊt/
bug out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trợn tròn mắt ngạc nhiên; Rời đi vội vã.
He bugged out when she turned up.
They bugged out when the police arrived.