Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) có mắt lồi, mắt ốc nhồi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bug-eyed frog stared from the pond.
/ˈbʌɡaɪd/
bug-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) có mắt lồi, mắt ốc nhồi.
The bug-eyed frog stared from the pond.