Nghĩa tiếng Việt
- Xây dựng cầu nối quan hệ, hàn gắn bất đồng.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new manager worked hard to build bridges between the marketing and engineering teams.
/ˌbɪld ˈbrɪdʒɪz/
build bridges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xây dựng cầu nối quan hệ, hàn gắn bất đồng.
The new manager worked hard to build bridges between the marketing and engineering teams.