Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian tăng trưởng, thời gian thiết lập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The build-up time was useful in class.
/ˈbɪldˈəp ˈtɑɪm/
build-up time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian tăng trưởng, thời gian thiết lập.
The build-up time was useful in class.