Nghĩa tiếng Việt
- Khối hợp nhất, khối căn bản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The building block was important at work.
/ˈbɪldin ˈblɑːk/
building block là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối hợp nhất, khối căn bản.
The building block was important at work.