Nghĩa tiếng Việt
- Có củ, có hành; hình củ, hình hành.tính từEN-VI Dict
- Phồng ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bulbous roots stored water underground.
-
The bag looked bulbous after it was packed.
/ˈbʌlbəs/
bulbous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có củ, có hành; hình củ, hình hành; Phồng ra.
The bulbous roots stored water underground.
The bag looked bulbous after it was packed.