Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá.danh từEN-VI Dict
- Đáy tàu.danh từEN-VI Dict
- The bulge (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu thế.danh từEN-VI Dict
- Phồng ra; làm phồng lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bulge showed in the pocket.
-
Sales had a bulge this week.
-
The bulge of the ship looked low.
-
He has the bulge in this difficult competition.
-
The bag began to bulge with books.