TanroDictionary Sổ từ

bulge

/bʌldʒ/

Anh Thông dụng
0

bulge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra; , (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá; Đáy tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá.danh từEN-VI Dict
  3. Đáy tàu.danh từEN-VI Dict
  4. The bulge (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu thế.danh từEN-VI Dict
  5. Phồng ra; làm phồng lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bulge showed in the pocket.

  2. Sales had a bulge this week.

  3. The bulge of the ship looked low.

  4. He has the bulge in this difficult competition.

  5. The bag began to bulge with books.