Nghĩa tiếng Việt
- Chứng cuồng ăn vô độ; chứng háu ăn.danh từEN-VI Dict
- Sự ham (đọc sách... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bulimia can harm a person's health.
-
His bulimia for books filled the shelf.
/buːˈlimiə/
bulimia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng cuồng ăn vô độ; chứng háu ăn; Sự ham (đọc sách... ).
Bulimia can harm a person's health.
His bulimia for books filled the shelf.