Nghĩa tiếng Việt
- Bướng bỉnh, ngoan cố, ương ngạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed bull-headed and refused to change her mind.
/bʊlˈhedɪd/
bull-headed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bướng bỉnh, ngoan cố, ương ngạnh.
She stayed bull-headed and refused to change her mind.