TanroDictionary Sổ từ

bull-necked

/bʊlnˈɛkt/

Anh
0

bull-necked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cổ to và ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cổ to và ngắn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bull-necked man looked strong and solid.