Nghĩa tiếng Việt
- Chó bun (một giống chó đầu to, khoẻ và dũng cảm).danh từEN-VI Dict
- Người bền bỉ ngoan cường; người gan lì.danh từEN-VI Dict
- Viên hiện dịch (giúp việc ông giám thị ở trường đại học Anh).danh từEN-VI Dict
- Súng lục ổ quay.danh từEN-VI Dict
- Tẩu (hút thuốc lá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bulldog slept beside the fire.
-
She is a bulldog in hard times.
-
The bulldog watched the hallway.
-
He cleaned the old bulldog carefully.
-
The bulldog hung from his mouth.