TanroDictionary Sổ từ

bulldog

/ˈbʊldɒɡ/

Anh
0

bulldog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó bun (một giống chó đầu to, khoẻ và dũng cảm); Người bền bỉ ngoan cường; người gan lì; Viên hiện dịch (giúp việc ông giám thị ở trường đại học Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó bun (một giống chó đầu to, khoẻ và dũng cảm).danh từEN-VI Dict
  2. Người bền bỉ ngoan cường; người gan lì.danh từEN-VI Dict
  3. Viên hiện dịch (giúp việc ông giám thị ở trường đại học Anh).danh từEN-VI Dict
  4. Súng lục ổ quay.danh từEN-VI Dict
  5. Tẩu (hút thuốc lá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bulldog slept beside the fire.

  2. She is a bulldog in hard times.

  3. The bulldog watched the hallway.

  4. He cleaned the old bulldog carefully.

  5. The bulldog hung from his mouth.