Nghĩa tiếng Việt
- Ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất.động từWiktionary
- , (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).động từWiktionary
bulldose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất; , (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).