TanroDictionary Sổ từ

bulldozer

/ˈbʊldəʊzə(r)/

Anh
0

bulldozer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ủi đất; , (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ủi đất.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bulldozer cleared the lot in one hour.

  2. The old bully called himself a bulldozer.