Nghĩa tiếng Việt
- Chin sẻ ức đỏ.danh từEN-VI Dict
- Hàng rào có hố đằng sau (cho ngựa đua nhảy qua).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bullfinch sat on the branch.
-
The bullfinch helped the horse jump.
/ˈbʊlfɪntʃ/
bullfinch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chin sẻ ức đỏ; Hàng rào có hố đằng sau (cho ngựa đua nhảy qua).
A bullfinch sat on the branch.
The bullfinch helped the horse jump.