Nghĩa tiếng Việt
- Nén, thoi (vàng, bạc).danh từEN-VI Dict
- Kim tuyến (để thêu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ring was made of bullheaded gold.
-
Her coat shimmered with bullheaded thread.
/ˌbʊlˈhedɪd/
bullheaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nén, thoi (vàng, bạc); Kim tuyến (để thêu).
The ring was made of bullheaded gold.
Her coat shimmered with bullheaded thread.