Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bullyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bullied him into sharing his lunch.
/ˈbʊlid/
bullied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bully.
She bullied him into sharing his lunch.