TanroDictionary Sổ từ

bullion

/ˈbʊliən/

Anh
0

bullion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nén, thoi (vàng, bạc); Kim tuyến (để thêu); Bằng vàng nén, bằng bạc nén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nén, thoi (vàng, bạc).danh từEN-VI Dict
  2. Kim tuyến (để thêu).danh từEN-VI Dict
  3. Bằng vàng nén, bằng bạc nén.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They stored the bullion in a safe.

  2. She stitched the dress with gold bullion.

  3. The treasure was stored in bullion bars.