TanroDictionary Sổ từ

bullish

/ˈbʊlɪʃ/

Anh Thông dụng
0

bullish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tăng giá cổ phần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tăng giá cổ phần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bullish news lifted the market.