TanroDictionary Sổ từ

bullseye

/ˈbʊlzaɪ/

Anh
0

bullseye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồng tâm, điểm đen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồng tâm, điểm đen.XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arrow hit the bullseye perfectly.

  2. Take aim at the bullseye

    .