Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên chấp hành của toá án.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bumbailiff arrived with the papers.
/ˈbʌmbəlɪf/
bumbailiff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên chấp hành của toá án.
The bumbailiff arrived with the papers.