TanroDictionary Sổ từ

bummalo

/bəˈmɑːləʊ/

Anh
0

bummalo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cá đầu rồng (cá nhỏ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cá đầu rồng (cá nhỏ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child drew a small bummalo in the pond.