TanroDictionary Sổ từ

bummer

/ˈbʌmə(r)/

Anh
0

bummer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người vô công rồi nghề; người làm biếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người vô công rồi nghề; người làm biếng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That bummer never finishes his chores.