Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) kẻ lừa bịp, kẻ lừa đảo, kẻ gian lận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bunco-steerer tricked him out of his money.
/ˈbʌŋkəʊˈstɪrɜː/
bunco-steerer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) kẻ lừa bịp, kẻ lừa đảo, kẻ gian lận.
The bunco-steerer tricked him out of his money.