TanroDictionary Sổ từ

bunged

/bˈʌndʒd/

Anh
0

bunged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bung; Bị nút chặt, bị tắc, bị bít chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bungđộng từEN-VI Dict
  2. Bị nút chặt, bị tắc, bị bít chặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bunged the bag into the trunk.

  2. His nose was bunged up from a cold.

  3. bunged up nose

    mũi tắc nghẹt

  4. bunged up eyes

    mắt sưng húp không mở được mắt, mắt bị dử dính chặt