Nghĩa tiếng Việt
- Việc làm vụng, việc làm cẩu thả.danh từEN-VI Dict
- Việc làm hỏng.danh từEN-VI Dict
- Sự lộn xộn.danh từEN-VI Dict
- Làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu.động từEN-VI Dict
- Làm hỏng việc.động từEN-VI Dict
- Làm lộn xộn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project was a total bungle.
-
The repair ended in a bungle.
-
There was a bungle in the kitchen.
-
Do not bungle the easy answer.
-
She bungle the order and apologized.