TanroDictionary Sổ từ

bungler

/ˈbʌŋɡlə(r)/

Anh
0

bungler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ vụng; người làm ẩu; Người làm hỏng việc; Người làm lộn xộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ vụng; người làm ẩu.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm hỏng việc.danh từEN-VI Dict
  3. Người làm lộn xộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bungler broke the vase by accident.

  2. The bungler ruined the simple plan.

  3. The bungler left tools everywhere on the floor.