Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bungđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bungs the lid shut after lunch.
/bˈʌŋz/
bungs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bung.
She bungs the lid shut after lunch.