TanroDictionary Sổ từ

buoy up

/bˈɔɪ ˈʌp/

Anh
0

buoy up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ai đó cảm thấy tích cực hơn; Giữ nổi (trên mặt nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ai đó cảm thấy tích cực hơn.động từEN-VI Dict
  2. Giữ nổi (trên mặt nước).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After so much criticism, the positive review buoyed him up.

  2. The lifejacket buoyed me up till the boat arrived.