Nghĩa tiếng Việt
- Sự thả phao, sự đặt phao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Buoyage marked the safe path through the harbor.
/ˈbjuːɪdʒ/
buoyage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thả phao, sự đặt phao.
Buoyage marked the safe path through the harbor.