Nghĩa tiếng Việt
- Vải bơbơri (một thứ vải không thấm nước).danh từEN-VI Dict
- Áo đi mưa bơbơri.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jacket was made from burberry cloth.
-
He wore a burberry on the rainy walk.
/ˈbɜːbəri/
burberry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải bơbơri (một thứ vải không thấm nước); Áo đi mưa bơbơri.
The jacket was made from burberry cloth.
He wore a burberry on the rainy walk.