Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brook is burbling beside the path.
/bˈɜːblɪŋ/
burbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burble.
The brook is burbling beside the path.