Nghĩa tiếng Việt
- Đè nặng, nặng nề; là gánh nặng cho.tính từEN-VI Dict
- Làm khó chịu, làm bực mình; làm mệt mỏi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The job became burdensome after many months.
-
The long wait felt burdensome to her.
/ˈbɜːdnsəm/
burdensome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đè nặng, nặng nề; là gánh nặng cho; Làm khó chịu, làm bực mình; làm mệt mỏi.
The job became burdensome after many months.
The long wait felt burdensome to her.