TanroDictionary Sổ từ

bureaux

/ˈbjɜːroʊz/

Anh
0

bureaux là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cục, nha, vụ; Bàn làm việc, bàn giấy; Tủ có ngăn kéo, tủ com mốt (có gương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục, nha, vụ.danh từEN-VI Dict
  2. Bàn làm việc, bàn giấy.danh từEN-VI Dict
  3. Tủ có ngăn kéo, tủ com mốt (có gương).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bureaux prepared the new forms.

  2. He worked at a desk in the bureaux.

  3. The old bureaux held her clothes neatly.