TanroDictionary Sổ từ

burgage

/ˈbɜːɡɪdʒ/

Anh
0

burgage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ thành phố Anh thuê đất nhà vua trong từng năm và nộp tô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ thành phố Anh thuê đất nhà vua trong từng năm và nộp tô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The burgage system used yearly land rent.