Nghĩa tiếng Việt
- Thiết kế sao cho trộm không thể vào được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The window is burglar-proof and very hard to open.
/ˈbɜːɡlə(r)pruːf/
burglar-proof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết kế sao cho trộm không thể vào được.
The window is burglar-proof and very hard to open.