Nghĩa tiếng Việt
- Ăn trộm đêm; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The burglary happened after midnight.
/ˈbɜːɡləri/
burglary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn trộm đêm; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.
The burglary happened after midnight.