TanroDictionary Sổ từ

burial

/ˈberiəl/

Anh Thông dụng
0

burial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc chôn cất, việc mai táng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc chôn cất, việc mai táng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The burial was held on a quiet morning.