Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buryđộng từEN-VI Dict
- Chôn, ngầm (dưới đất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He buried the box under the floor.
-
The cable was buried below the ground.
/ˈbɛriəd/
buried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bury; Chôn, ngầm (dưới đất).
He buried the box under the floor.
The cable was buried below the ground.